Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất theo từng quy cách 2026

T2 - T7, 8:00 đến 17:00
công ty TNHH TM XD Sắt Thép Đại Đức Phát
Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất theo từng quy cách 2026
28/08/2026 03:58 PM

      Giá thép hộp Hòa Phát thay đổi theo loại bề mặt, quy cách, độ dày, trọng lượng, số lượng và địa điểm giao hàng. Sắt thép Đại Đức Phát tổng hợp bảng giá theo kg cho hộp vuông, hộp chữ nhật và hộp kích thước lớn. Bài viết cũng hướng dẫn quy đổi sang giá cây 6m. Trước khi đặt mua, hãy xác nhận VAT, phí vận chuyển, chứng từ, dung sai và thời hạn của báo giá. Việc này giúp dự toán đúng chi phí.

      Giá thép hộp Hòa Phát hiện nay bao nhiêu?

      Hiện nay giá thép hộp Hòa Phát nằm trong khoảng 17.500–22.000 đồng/kg. Mức cụ thể phụ thuộc vào hộp đen hay hộp kẽm, tiết diện, độ dày và số lượng. Đây chưa phải giá chốt giao hàng của Đại Đức Phát.

      Để nhận giá thép hộp Hòa Phát chính xác, khách hàng nên gửi quy cách theo dạng rộng × cao × dày. Cần ghi thêm số cây hoặc tổng khối lượng và địa chỉ nhận hàng. Nhân viên bán hàng sẽ kiểm tra tồn kho, tính giá cây 6m, VAT, chiết khấu và cước vận chuyển.

      Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát

      Thép hộp vuông Hòa Phát có tiết diện gồm bốn cạnh bằng nhau, với nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Bảng dưới đây liệt kê chi tiết từng quy cách, trọng lượng cây 6m và khoảng đơn giá theo kg của thép hộp kẽm và thép hộp đen, giúp người mua dễ đối chiếu và dự toán chi phí. 

      Các bó thép hộp tại kho phục vụ tra cứu giá thép hộp Hòa Phát
      Quy cách và độ dày là hai thông tin cần xác nhận trước khi yêu cầu báo giá

      Thép hộp kẽm Hòa Phát

      Độ dày (mm)

      Trọng lượng (kg)

      Đơn giá (đồng/kg)

      Thép hộp đen Hòa Phát

      Độ dày (mm)

      Trọng lượng (kg)

      Đơn giá (đồng/kg)

      12 × 12

      0,8

      1,66

      19.000–19.600

      12 × 12

      0,8

      1,66

      20.450–21.050

      12 × 12

      1,0

      2,03

      18.700–19.300

      12 × 12

      1,0

      2,03

      20.450–21.050

      12 × 12

      1,1

      2,26

      18.700–19.300

      12 × 12

      1,1

      2,26

      20.450–21.050

      12 × 12

      1,2

      2,44

      18.700–19.300

      12 × 12

      1,2

      2,44

      20.450–21.050

      12 × 12

      1,4

      2,72

      18.700–19.300

      12 × 12

      1,4

      2,72

      19.350–19.850

      14 × 14

      0,8

      1,97

      19.000–19.600

      14 × 14

      0,8

      1,97

      20.450–21.050

      14 × 14

      0,9

      2,19

      18.700–19.300

      14 × 14

      0,9

      2,19

      20.450–21.050

      14 × 14

      1,0

      2,41

      18.700–19.300

      14 × 14

      1,0

      2,41

      20.450–21.050

      14 × 14

      1,1

      2,63

      18.700–19.300

      14 × 14

      1,1

      2,63

      20.450–21.050

      14 × 14

      1,2

      2,84

      18.700–19.300

      14 × 14

      1,2

      2,84

      20.450–21.050

      16 × 16

      1,0

      2,79

      18.700–19.300

      16 × 16

      1,0

      2,79

      20.450–21.050

      16 × 16

      1,1

      3,04

      18.700–19.300

      16 × 16

      1,1

      3,04

      20.450–21.050

      16 × 16

      1,2

      3,29

      18.700–19.300

      16 × 16

      1,2

      3,29

      20.450–21.050

      16 × 16

      1,4

      3,78

      18.700–19.300

      16 × 16

      1,4

      3,78

      19.350–19.850

      16 × 16

      1,5

      4,01

      18.700–19.300

      16 × 16

      1,5

      4,01

      19.350–19.850

      20 × 20

      1,0

      3,54

      18.700–19.300

      20 × 20

      1,0

      3,54

      20.450–21.050

      20 × 20

      1,1

      3,87

      18.700–19.300

      20 × 20

      1,1

      3,87

      20.450–21.050

      20 × 20

      1,2

      4,20

      18.700–19.300

      20 × 20

      1,2

      4,20

      20.450–21.050

      20 × 20

      1,4

      4,83

      18.700–19.300

      20 × 20

      1,4

      4,83

      19.350–19.850

      20 × 20

      1,5

      5,14

      18.700–19.300

      20 × 20

      1,5

      5,14

      19.350–19.850

      25 × 25

      1,0

      4,48

      18.700–19.300

      25 × 25

      1,0

      4,48

      20.450–21.050

      25 × 25

      1,1

      4,91

      18.700–19.300

      25 × 25

      1,1

      4,91

      20.450–21.050

      25 × 25

      1,2

      5,33

      18.700–19.300

      25 × 25

      1,2

      5,33

      20.450–21.050

      25 × 25

      1,4

      6,15

      18.700–19.300

      25 × 25

      1,4

      6,15

      19.350–19.850

      25 × 25

      1,5

      6,56

      18.700–19.300

      25 × 25

      1,5

      6,56

      19.350–19.850

      30 × 30

      1,0

      5,43

      18.700–19.300

      30 × 30

      1,0

      5,43

      20.450–21.050

      30 × 30

      1,1

      5,94

      18.700–19.300

      30 × 30

      1,1

      5,94

      20.450–21.050

      30 × 30

      1,2

      6,46

      18.700–19.300

      30 × 30

      1,2

      6,46

      20.450–21.050

      30 × 30

      1,4

      7,47

      18.700–19.300

      30 × 30

      1,4

      7,47

      19.350–19.850

      30 × 30

      1,5

      7,97

      18.700–19.300

      30 × 30

      1,5

      7,97

      19.350–19.850

      40 × 40

      0,8

      5,88

      19.000–19.600

      40 × 40

      0,8

      5,88

      20.450–21.050

      40 × 40

      1,0

      7,31

      18.700–19.300

      40 × 40

      1,0

      7,31

      20.450–21.050

      40 × 40

      1,1

      8,02

      18.700–19.300

      40 × 40

      1,1

      8,02

      20.450–21.050

      40 × 40

      1,2

      8,72

      18.700–19.300

      40 × 40

      1,2

      8,72

      20.450–21.050

      40 × 40

      1,4

      10,11

      18.700–19.300

      40 × 40

      1,4

      10,11

      19.350–19.850

      50 × 50

      1,1

      10,09

      18.700–19.300

      50 × 50

      1,1

      10,09

      20.450–21.050

      50 × 50

      1,2

      10,98

      18.700–19.300

      50 × 50

      1,2

      10,98

      20.450–21.050

      50 × 50

      1,4

      12,74

      18.700–19.300

      50 × 50

      1,4

      12,74

      19.350–19.850

      50 × 50

      1,5

      13,62

      18.700–19.300

      50 × 50

      1,5

      13,62

      19.350–19.850

      50 × 50

      1,8

      16,22

      18.700–19.300

      50 × 50

      1,8

      16,22

      17.950–18.550

      60 × 60

      1,1

      12,16

      18.700–19.300

      60 × 60

      1,1

      12,16

      20.450–21.050

      60 × 60

      1,2

      13,24

      18.700–19.300

      60 × 60

      1,2

      13,24

      20.450–21.050

      60 × 60

      1,4

      15,38

      18.700–19.300

      60 × 60

      1,4

      15,38

      19.350–19.850

      60 × 60

      1,5

      16,45

      18.700–19.300

      60 × 60

      1,5

      16,45

      19.350–19.850

      60 × 60

      1,8

      19,61

      18.700–19.300

      60 × 60

      1,8

      19,61

      17.950–18.550

      75 × 75

      1,4

      19,41

      18.700–19.300

      75 × 75

      1,4

      19,41

      19.350–19.850

      75 × 75

      1,5

      20,69

      18.700–19.300

      75 × 75

      1,5

      20,69

      19.350–19.850

      75 × 75

      1,8

      24,69

      18.700–19.300

      75 × 75

      1,8

      24,69

      17.950–18.550

      75 × 75

      2,0

      27,34

      18.700–19.300

      75 × 75

      2,0

      27,34

      17.950–18.550

      75 × 75

      2,5

      33,89

      18.700–19.300

      75 × 75

      2,5

      33,89

      17.950–18.550

      90 × 90

      1,4

      23,30

      18.700–19.300

      90 × 90

      1,4

      23,30

      19.350–19.850

      90 × 90

      1,5

      24,93

      18.700–19.300

      90 × 90

      1,5

      24,93

      19.350–19.850

      90 × 90

      1,8

      29,79

      18.700–19.300

      90 × 90

      1,8

      29,79

      17.950–18.550

      90 × 90

      2,0

      33,01

      18.700–19.300

      90 × 90

      2,0

      33,01

      17.950–18.550

      90 × 90

      2,3

      37,80

      18.700–19.300

      90 × 90

      2,3

      37,80

      17.950–18.550

      Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát

      Hộp chữ nhật có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau. Phần giá thép hộp Hòa Phát cho nhóm này gồm các quy cách từ 13 × 26 đến 60 × 120 mm.

      Thép hộp kẽm Hòa Phát

      Độ dày (mm)

      Trọng lượng (kg)

      Đơn giá (đồng/kg)

      Thép hộp đen Hòa Phát

      Độ dày (mm)

      Trọng lượng (kg)

      Đơn giá (đồng/kg)

      13 × 26

      0,8

      2,79

      20.500–22.000

      13 × 26

      0,8

      2,79

      20.500–22.000

      13 × 26

      1,0

      3,45

      20.500–22.000

      13 × 26

      1,0

      3,45

      20.500–22.000

      13 × 26

      1,1

      3,77

      20.500–22.000

      13 × 26

      1,1

      3,77

      20.500–22.000

      13 × 26

      1,2

      4,08

      20.500–22.000

      13 × 26

      1,2

      4,08

      20.500–22.000

      13 × 26

      1,4

      4,70

      20.500–22.000

      13 × 26

      1,4

      4,70

      20.500–22.000

      20 × 40

      1,0

      5,43

      20.000–21.500

      20 × 40

      1,0

      5,43

      20.000–21.500

      20 × 40

      1,1

      5,94

      20.000–21.500

      20 × 40

      1,1

      5,94

      20.000–21.500

      20 × 40

      1,2

      6,46

      20.000–21.500

      20 × 40

      1,2

      6,46

      20.000–21.500

      20 × 40

      1,4

      7,47

      20.000–21.500

      20 × 40

      1,4

      7,47

      20.000–21.500

      20 × 40

      1,5

      7,97

      18.000–20.000

      20 × 40

      1,5

      7,97

      18.000–20.000

      25 × 50

      1,0

      6,84

      20.000–21.500

      25 × 50

      1,0

      6,84

      20.000–21.500

      25 × 50

      1,1

      7,50

      20.000–21.500

      25 × 50

      1,1

      7,50

      20.000–21.500

      25 × 50

      1,2

      8,15

      20.000–21.500

      25 × 50

      1,2

      8,15

      20.000–21.500

      25 × 50

      1,4

      9,45

      20.000–21.500

      25 × 50

      1,4

      9,45

      20.000–21.500

      25 × 50

      1,5

      10,09

      18.000–20.000

      25 × 50

      1,5

      10,09

      18.000–20.000

      30 × 60

      1,0

      8,25

      20.000–21.500

      30 × 60

      1,0

      8,25

      20.000–21.500

      30 × 60

      1,1

      9,05

      20.000–21.500

      30 × 60

      1,1

      9,05

      20.000–21.500

      30 × 60

      1,2

      9,85

      20.000–21.500

      30 × 60

      1,2

      9,85

      20.000–21.500

      30 × 60

      1,4

      11,43

      20.000–21.500

      30 × 60

      1,4

      11,43

      20.000–21.500

      30 × 60

      1,5

      12,21

      18.000–20.000

      30 × 60

      1,5

      12,21

      18.000–20.000

      40 × 80

      1,1

      12,16

      20.000–21.500

      40 × 80

      1,1

      12,16

      20.000–21.500

      40 × 80

      1,2

      13,24

      20.000–21.500

      40 × 80

      1,2

      13,24

      20.000–21.500

      40 × 80

      1,4

      15,38

      20.000–21.500

      40 × 80

      1,4

      15,38

      20.000–21.500

      40 × 80

      1,5

      16,45

      18.000–20.000

      40 × 80

      1,5

      16,45

      18.000–20.000

      40 × 80

      1,8

      19,61

      18.000–20.000

      40 × 80

      1,8

      19,61

      18.000–20.000

      50 × 100

      1,1

      15,43

      19.500–21.500

      50 × 100

      1,1

      15,43

      19.500–21.500

      50 × 100

      1,2

      16,63

      19.500–21.500

      50 × 100

      1,2

      16,63

      19.500–21.500

      50 × 100

      1,4

      19,33

      19.500–21.500

      50 × 100

      1,4

      19,33

      19.500–21.500

      50 × 100

      1,5

      20,68

      19.500–21.500

      50 × 100

      1,5

      20,68

      19.500–21.500

      50 × 100

      1,8

      24,69

      19.500–21.500

      50 × 100

      1,8

      24,69

      19.500–21.500

      60 × 120

      1,4

      23,30

      19.500–21.500

      60 × 120

      1,4

      23,30

      19.500–21.500

      60 × 120

      1,7

      28,17

      19.500–21.500

      60 × 120

      1,7

      28,17

      19.500–21.500

      60 × 120

      1,8

      29,79

      19.500–21.500

      60 × 120

      1,8

      29,79

      19.500–21.500

      60 × 120

      2,0

      33,01

      17.500–20.000

      60 × 120

      2,0

      33,01

      17.500–20.000

      60 × 120

      2,5

      40,98

      17.500–20.000

      60 × 120

      2,5

      40,98

      17.500–20.000

      Bảng giá thép hộp kích thước lớn

      Nhóm kích thước lớn phù hợp với hạng mục cần tiết diện và độ dày cao hơn. Giá thép hộp Hòa Phát không phải căn cứ duy nhất để chọn vật liệu chịu lực. Quy cách phải dựa trên bản vẽ và tính toán kỹ thuật.

      Thép hộp kẽm Hòa Phát

      Độ dày (mm)

      Trọng lượng (kg)

      Đơn giá (đồng/kg)

      Thép hộp đen Hòa Phát

      Độ dày (mm)

      Trọng lượng (kg)

      Đơn giá (đồng/kg)

      100 × 100

      1,4

      26,01

      18.700–19.300

      100 × 100

      1,4

      26,01

      17.650–18.250

      100 × 100

      1,8

      33,30

      18.700–19.300

      100 × 100

      1,8

      33,30

      17.650–18.250

      100 × 100

      2,0

      36,78

      18.700–19.300

      100 × 100

      2,0

      36,78

      17.650–18.250

      100 × 100

      2,5

      45,69

      18.900–19.500

      100 × 100

      2,5

      45,69

      17.650–18.250

      100 × 100

      2,8

      50,98

      18.900–19.500

      100 × 100

      2,8

      50,98

      17.650–18.250

      100 × 150

      2,5

      57,46

      18.900–19.500

      100 × 150

      2,5

      57,46

      17.650–18.250

      100 × 150

      2,8

      64,17

      18.900–19.500

      100 × 150

      2,8

      64,17

      17.650–18.250

      100 × 150

      3,2

      73,04

      18.900–19.500

      100 × 150

      3,2

      73,04

      17.650–18.250

      100 × 150

      3,5

      79,66

      18.900–19.500

      100 × 150

      3,5

      79,66

      17.650–18.250

      100 × 150

      3,8

      86,23

      18.900–19.500

      100 × 150

      3,8

      86,23

      17.650–18.250

      100 × 200

      2,5

      69,24

      18.900–19.500

      100 × 200

      2,5

      69,24

      17.650–18.250

      100 × 200

      2,8

      77,36

      18.900–19.500

      100 × 200

      2,8

      77,36

      17.650–18.250

      100 × 200

      3,0

      82,75

      18.900–19.500

      100 × 200

      3,0

      82,75

      17.650–18.250

      100 × 200

      3,2

      88,12

      18.900–19.500

      100 × 200

      3,2

      88,12

      17.650–18.250

      100 × 200

      3,5

      96,14

      18.900–19.500

      100 × 200

      3,5

      96,14

      17.650–18.250

      120 × 120

      2,5

      55,34

      18.900–19.500

      120 × 120

      2,5

      55,34

      17.650–18.250

      120 × 120

      3,0

      66,13

      18.900–19.500

      120 × 120

      3,0

      66,13

      17.650–18.250

      120 × 120

      3,5

      76,82

      18.900–19.500

      120 × 120

      3,5

      76,82

      17.650–18.250

      120 × 120

      4,0

      87,42

      18.900–19.500

      120 × 120

      4,0

      87,42

      17.650–18.250

      120 × 120

      5,0

      108,33

      18.900–19.500

      120 × 120

      5,0

      108,33

      17.650–18.250

      125 × 125

      2,5

      57,48

      18.900–19.500

      125 × 125

      2,5

      57,48

      17.650–18.250

      125 × 125

      3,0

      68,63

      18.900–19.500

      125 × 125

      3,0

      68,63

      17.650–18.250

      125 × 125

      3,5

      79,67

      18.900–19.500

      125 × 125

      3,5

      79,67

      17.650–18.250

      125 × 125

      4,0

      91,19

      18.900–19.500

      125 × 125

      4,0

      91,19

      17.650–18.250

      125 × 125

      5,0

      113,04

      18.900–19.500

      125 × 125

      5,0

      113,04

      17.650–18.250

      140 × 140

      3,0

      77,43

      18.900–19.500

      140 × 140

      3,0

      77,43

      17.650–18.250

      140 × 140

      3,5

      90,01

      18.900–19.500

      140 × 140

      3,5

      90,01

      17.650–18.250

      140 × 140

      4,0

      102,49

      18.900–19.500

      140 × 140

      4,0

      102,49

      17.650–18.250

      140 × 140

      5,0

      127,17

      18.900–19.500

      140 × 140

      5,0

      127,17

      17.650–18.250

      140 × 140

      6,0

      134,52

      18.900–19.500

      140 × 140

      6,0

      134,52

      17.650–18.250

      150 × 150

      2,5

      69,24

      18.900–19.500

      150 × 150

      2,5

      69,24

      17.650–18.250

      150 × 150

      2,8

      77,36

      18.900–19.500

      150 × 150

      2,8

      77,36

      17.650–18.250

      150 × 150

      3,0

      82,75

      18.900–19.500

      150 × 150

      3,0

      82,75

      17.650–18.250

      150 × 150

      3,2

      88,12

      18.900–19.500

      150 × 150

      3,2

      88,12

      17.650–18.250

      150 × 150

      3,5

      96,14

      18.900–19.500

      150 × 150

      3,5

      96,14

      17.650–18.250

      200 × 200

      4,0

      147,10

      18.900–19.500

      200 × 200

      4,0

      147,10

      19.000–19.600

      200 × 200

      5,0

      182,75

      18.900–19.500

      200 × 200

      5,0

      182,75

      19.000–19.600

      200 × 200

      6,0

      217,94

      18.900–19.500

      200 × 200

      6,0

      217,94

      19.000–19.600

      200 × 200

      8,0

      286,97

      18.900–19.500

      200 × 200

      8,0

      286,97

      19.000–19.600

      200 × 200

      10,0

      357,96

      18.900–19.500

      200 × 200

      10,0

      357,96

      19.000–19.600

      200 × 300

      4,0

      184,78

      18.900–19.500

      200 × 300

      4,0

      184,78

      19.000–19.600

      200 × 300

      4,5

      207,37

      18.900–19.500

      200 × 300

      4,5

      207,37

      19.000–19.600

      200 × 300

      5,0

      229,85

      18.900–19.500

      200 × 300

      5,0

      229,85

      19.000–19.600

      200 × 300

      5,5

      252,21

      18.900–19.500

      200 × 300

      5,5

      252,21

      19.000–19.600

      200 × 300

      6,0

      274,46

      18.900–19.500

      200 × 300

      6,0

      274,46

      19.000–19.600

      250 × 250

      4,0

      184,78

      18.900–19.500

      250 × 250

      4,0

      184,78

      19.000–19.600

      250 × 250

      5,0

      229,85

      18.900–19.500

      250 × 250

      5,0

      229,85

      19.000–19.600

      250 × 250

      6,0

      274,46

      18.900–19.500

      250 × 250

      6,0

      274,46

      19.000–19.600

      250 × 250

      8,0

      362,33

      18.900–19.500

      250 × 250

      8,0

      362,33

      19.000–19.600

      250 × 250

      10,0

      448,39

      18.900–19.500

      250 × 250

      10,0

      448,39

      19.000–19.600

      Lưu ý: Các bảng giá thép hộp Hòa Phát trên đây chỉ mang tính chất tham khảo và áp dụng tại thời điểm đăng bài. Giá thực tế có thể biến động theo thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hoặc gọi Hotline 0979 479 278.

      Giá một cây thép hộp Hòa Phát được tính thế nào?

      Giá thép hộp Hòa Phát theo cây 6m được tính bằng trọng lượng thực tế hoặc trọng lượng báo giá nhân với đơn giá theo kg. Gia công, vận chuyển, VAT và bốc dỡ cần được cộng riêng theo điều kiện bán hàng.

      Công thức: Giá một cây = Trọng lượng cây × Đơn giá/kg.

      Ví dụ quy đổi

      Trọng lượng

      Khoảng đơn giá

      Giá tham khảo/cây 6m

      Hộp kẽm 20 × 20 × 1,2 mm

      4,20 kg

      18.700–19.300 đ/kg

      78.540–81.060 đồng

      Hộp chữ nhật 25 × 50 × 1,2 mm

      8,15 kg

      20.000–21.500 đ/kg

      163.000–175.225 đồng

      Hộp đen 100 × 100 × 2,0 mm

      36,78 kg

      17.650–18.250 đ/kg

      649.167–671.235 đồng

      Các phép tính trên minh họa cách chuyển giá thép hộp Hòa Phát từ kg sang cây, chưa phải báo giá bán. Trọng lượng lý thuyết và cân thực tế có thể chênh lệch trong phạm vi dung sai của sản phẩm hoặc tiêu chuẩn áp dụng.

      Thép hộp Hòa Phát là gì và có những loại nào?

      Thép hộp Hòa Phát là sản phẩm thép dạng ống hộp, được tạo thành từ thép cuộn qua các công đoạn tạo hình và hàn. Khi so sánh giá, người mua cần xác định đúng hình dạng, bề mặt, kích thước và độ dày của sản phẩm.

      Trong danh mục thép hộp của Đại Đức Phát, sản phẩm được chia thành thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật. Theo đặc điểm bề mặt, hai nhóm phổ biến là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.

      Thép hộp vuông có bốn cạnh bằng nhau, thường được dùng cho khung, trụ, giằng, cửa và các sản phẩm cơ khí. Trong đó, quy cách thép hộp vuông 50 × 50 được sản xuất với nhiều độ dày, phù hợp với các yêu cầu sử dụng khác nhau.

      Thép hộp cũng là một phần trong nhóm sản phẩm thép Hòa Phát do Đại Đức Phát phân phối, bên cạnh thép ống, thép cây và thép cuộn. Ống hộp của hãng được sử dụng cho kết cấu, giàn đỡ cốp pha, xà gồ và nhiều hạng mục xây dựng.

      Tùy từng dòng sản phẩm, thép có thể đáp ứng ASTM A500, ASTM A53, JIS G 3302:2010 hoặc BS 1387/1985. Tiêu chuẩn, mác thép và thông số kỹ thuật cần được đối chiếu trên hồ sơ của đúng lô hàng.

      Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật

      Thép hộp vuông có bốn cạnh bằng nhau, phù hợp với khung, trụ, giằng, cửa và đồ cơ khí. Thép hộp chữ nhật có chiều rộng và chiều cao khác nhau, thuận tiện khi cần định hướng khả năng chịu lực hoặc bố trí theo không gian lắp đặt.

      Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm

      Thép hộp đen giữ bề mặt thép sau sản xuất và thường cần sơn bảo vệ theo môi trường sử dụng. Thép hộp mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, phù hợp hơn khi nguy cơ ẩm cao. Sự khác biệt này cũng tác động đến giá thép hộp Hòa Phát. Tuổi thọ còn phụ thuộc lớp mạ, gia công và bảo trì.

      So sánh bề mặt ảnh hưởng đến giá thép hộp Hòa Phát đen và mạ kẽm
      Hộp đen và hộp mạ kẽm cần được so sánh trong cùng quy cách, độ dày và điều kiện giao hàng

      Yếu tố nào làm giá thép hộp Hòa Phát thay đổi?

      Giá thép hộp Hòa Phát không chỉ phụ thuộc vào tên thương hiệu. Hai báo giá cùng quy cách vẫn có thể khác nhau nếu thời điểm, loại bề mặt, trọng lượng, số lượng và điều kiện giao nhận không giống nhau.

      • Loại bề mặt: Hộp đen, mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng có quy trình và chi phí khác nhau.
      • Quy cách và độ dày: Kích thước lớn hoặc thành dày làm trọng lượng mỗi cây tăng.
      • Khối lượng đặt mua: Đơn hàng theo bó hoặc theo tấn có thể có mức chiết khấu khác mua lẻ.
      • Thời điểm chốt đơn: Giá nguyên liệu, nguồn cung và chính sách bán hàng có thể thay đổi theo ngày.
      • Địa điểm giao hàng: Quãng đường, loại xe, hạn chế giờ tải và điều kiện xuống hàng ảnh hưởng cước.
      • Điều kiện hóa đơn: Cần làm rõ giá đã gồm VAT, phí cắt, bốc dỡ và chứng từ hay chưa.

      Mua thép hộp Hòa Phát giá rẻ cần kiểm tra gì?

      Không nên chọn mức giá thép hộp Hòa Phát thấp nhất khi chưa chuẩn hóa điều kiện so sánh. Hãy đưa các báo giá về cùng quy cách, độ dày, trọng lượng, bề mặt, chiều dài, VAT và giao hàng. Mức thấp bất thường có thể do thiếu khối lượng, khác loại mạ hoặc chưa cộng chi phí.

      Cách chọn quy cách và kiểm tra hàng khi nhận

      Người mua nên chọn tiết diện và độ dày theo bản vẽ, tải trọng, nhịp, vị trí lắp đặt và môi trường sử dụng. Giá thép hộp Hòa Phát chỉ hỗ trợ dự toán. Với cấu kiện chịu lực, kỹ sư kết cấu hoặc đơn vị thiết kế phải xác nhận quy cách.

      Chọn theo mục đích sử dụng

      • Khung cửa, kệ và đồ nội thất thường dùng hộp nhỏ, nhưng độ dày vẫn cần phù hợp tải thực tế.
      • Lan can, mái che và hàng rào cần xem xét tải gió, khoảng cách nhịp và nguy cơ ăn mòn.
      • Khung nhà xưởng, cột và dầm phải tuân theo bản vẽ kết cấu, mác thép và tiêu chuẩn dự án.
      • Hạng mục ngoài trời nên đánh giá loại mạ, lớp sơn hoàn thiện, mối hàn và kế hoạch bảo trì.

      Nếu công trình còn dùng thép cốt bê tông, có thể tham khảo thêm thép cây Hòa Phát để tách riêng hai nhóm vật liệu trong dự toán.

      Kiểm tra quy cách, nhãn và chứng từ

      Việc kiểm tra khi nhận hàng nhằm xác nhận lô thép được giao đúng với đơn đặt mua. Trước tiên, người nhận cần đối chiếu tên sản phẩm, kích thước, độ dày, chiều dài, số cây và khối lượng thực tế với thông tin trên phiếu giao hàng.

      Tiếp theo, hãy kiểm tra bề mặt thép, đường hàn, dấu nhận diện và tem bó. Sản phẩm không nên có dấu hiệu móp méo, nứt, sai quy cách hoặc hư hỏng ảnh hưởng đến khả năng sử dụng.

      Kiểm tra độ dày trước khi mua thép hộp Hòa Phát giá rẻ
      Đo kích thước và độ dày giúp hạn chế nhầm quy cách khi nhận thép hộp

      Thông tin nhà sản xuất trên tem và chứng từ phải phù hợp với thông tin chính thức của Tập đoàn Hòa Phát. Trong khi đó, tiêu chuẩn ghi trên CO/CQ có thể được đối chiếu với thông tin kỹ thuật của Ống thép Hòa Phát và hồ sơ do nhà máy cung cấp.

      Nếu kích thước, khối lượng, chủng loại hoặc chứng từ không khớp với đơn hàng, người mua nên ghi nhận sai lệch và lập biên bản trước khi nghiệm thu.

      Nhận giá thép hộp Hòa Phát tại Đại Đức Phát

      Đại Đức Phát tiếp nhận yêu cầu tại Bình Chánh, TP.HCM và hỗ trợ báo giá theo quy cách, số lượng, vị trí giao hàng. Để nhận giá thép hộp Hòa Phát sát nhu cầu, khách hàng nên gửi một danh sách duy nhất gồm:

      1. Quy cách rộng × cao × độ dày và loại bề mặt.
      2. Số cây, chiều dài mỗi cây hoặc tổng khối lượng.
      3. Tiêu chuẩn, mác thép và chứng từ cần kèm theo.
      4. Yêu cầu cắt, gia công, bó kiện hoặc bốc dỡ.
      5. Địa chỉ công trình, thời gian nhận và điều kiện xe vào.
      6. Yêu cầu báo giá có VAT cùng thời hạn giữ giá.
      Điểm tiếp nhận yêu cầu giá thép hộp Hòa Phát tại Đại Đức Phát
      Đại Đức Phát tiếp nhận danh sách vật tư và thông tin giao hàng để lập báo giá

      >>> Khách hàng có thể xem bảng báo giá, liên hệ Đại Đức Phát hoặc gọi Hotline 0979 479 278 để được tư vấn chi tiết.

      Câu hỏi thường gặp về giá thép hộp Hòa Phát

      Giá thép hộp Hòa Phát được báo theo kg hay cây?

      Giá thép hộp Hòa Phát có thể được báo theo kg hoặc cây 6m. Muốn so sánh chính xác, hãy yêu cầu kèm trọng lượng từng cây. Giá cây được tính từ trọng lượng nhân đơn giá/kg và cộng các chi phí đã thỏa thuận.

      Bảng giá đã bao gồm VAT và vận chuyển chưa?

      Không nên mặc định. Mỗi bảng giá thép hộp Hòa Phát phải ghi rõ VAT, vận chuyển, bốc dỡ và gia công. Dữ liệu trong bài chỉ để tham khảo; khách hàng cần xác nhận lại trước khi đặt cọc.

      Một cây thép hộp Hòa Phát dài bao nhiêu mét?

      Nhiều quy cách thương mại được báo theo cây 6m. Chiều dài thực tế hoặc khả năng đặt theo yêu cầu phụ thuộc sản phẩm và nhà cung cấp. Hãy ghi chiều dài vào đơn hàng để tránh nhầm khi quy đổi giá.

      Giá thép hộp Hòa Phát đen hay mạ kẽm cao hơn?

      Không thể kết luận chỉ từ tên gọi. Giá còn phụ thuộc quy cách, độ dày, loại mạ, thời điểm và số lượng. Hãy so sánh hai sản phẩm cùng thông số và cùng điều kiện VAT, giao hàng.

      Làm sao nhận biết báo giá phù hợp với công trình?

      Báo giá phù hợp phải khớp bản vẽ, quy cách, mác thép, tiêu chuẩn, số lượng và môi trường sử dụng. Với cấu kiện chịu lực, cần có xác nhận kỹ thuật trước khi chọn theo giá.

      Mua số lượng lớn có được chiết khấu không?

      Chiết khấu phụ thuộc tổng khối lượng, quy cách, tồn kho, lịch giao và điều kiện thanh toán. Hãy gửi toàn bộ danh sách vật tư để nhà cung cấp tối ưu giá thép hộp Hòa Phát thay vì hỏi từng cây.

      Cần gửi gì để nhận báo giá nhanh?

      Hãy gửi quy cách, độ dày, bề mặt, số cây, chiều dài, tiêu chuẩn, địa chỉ giao và yêu cầu VAT. Ảnh bản vẽ hoặc bảng thống kê vật tư sẽ giúp hạn chế sai sót khi báo giá.

      Để chốt giá thép hộp Hòa Phát, hãy gửi bảng vật tư, số lượng, địa chỉ giao và yêu cầu VAT cho Sắt thép Đại Đức Phát. Khách hàng có thể liên hệ Sắt thép Đại Đức Phát hoặc gọi 0979 479 278. Nhân viên sẽ kiểm tra tồn kho, quy đổi giá cây 6m và phản hồi theo đơn hàng

      Bài viết liên quan
      Thép hộp giá rẻ hiện nay: Giá theo loại, độ dày và quy cách

      Thép hộp giá rẻ hiện nay: Giá theo loại, độ dày và quy cách

      20/08/2026 - By Admin

      Thép hộp giá rẻ 2026 theo kg, cây 6m và quy cách phổ biến. Xem giá hộp đen, mạ kẽm, cách chọn đúng độ dày và nhận báo giá tại Đại Đức Phát.

      Giá thép V mạ kẽm hôm nay theo kg, cây 6m và quy cách

      Giá thép V mạ kẽm hôm nay theo kg, cây 6m và quy cách

      10/08/2026 - By Admin

      Giá thép V mạ kẽm mới nhất 2026 theo kg và cây 6m, gồm mạ kẽm điện phân và nhúng nóng, kèm quy cách, trọng lượng và lưu ý báo giá.

      Thép V giá rẻ hiện nay: Bảng giá theo quy cách và trọng lượng

      Thép V giá rẻ hiện nay: Bảng giá theo quy cách và trọng lượng

      10/08/2026 - By Admin

      Thép V giá rẻ 2026 theo kg, cây và quy cách V25–V200. Xem bảng giá, loại thép V phổ biến, cách chọn và nhận báo giá tại Đại Đức Phát.

      Top 5 loại thép xây dựng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

      Top 5 loại thép xây dựng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

      01/04/2026 - By Admin

      Trong ngành xây dựng, việc lựa chọn các loại thép xây dựng tốt đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền vững và an toàn cho công trình. Trên thị trường Việt Nam, có nhiều các hàng thép xây dựng với chất lượng cao. Giá cả cạnh tranh và được ứng dụng rộng rãi. Thép được dùng trong các công trình dân dụng đến dự án công nghiệp lớn. Dưới đây là top 5 thương hiệu thép xây dựng uy tín và phổ biến nhất hiện nay, được các nhà thầu và kỹ sư tin dùng.

      Chọn thép xây dựng đảm bảo chất lượng như thế nào?

      Chọn thép xây dựng đảm bảo chất lượng như thế nào?

      01/04/2026 - By Admin

      Thép là vật liệu không thể thiếu trong mọi công trình, là bộ khung chống đỡ, chịu lực cho toàn bộ công trình. Vì vậy, để ngôi nhà, công trình vững chắc, trường tồn với thời gian, lời khuyên của các kiến trúc sư là chọn thép chất lượng tốt, “đáng đồng tiền bát gạo”.

      Cách phân biệt sắt và thép trong xây dựng đơn giản

      Cách phân biệt sắt và thép trong xây dựng đơn giản

      01/04/2026 - By Admin

      Phân biệt sắt và thép là một trong những kinh nghiệm không thể thiếu trong ngành xây dựng và cũng rất hữu ích nếu như các chủ đầu tư có thể nắm được chi tiết. Sự khác nhau giữa hình dạng, kích thước, đặc tính hay giá thành đều là những tiêu chí để bạn dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất. Chi tiết những điểm khác nhau giữa 2 loài vật liệu này sẽ được chia sẻ ngay trong bài viết dưới đây

      Zalo